chu mật
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chặt chẽ, kỹ lưỡng, không có sơ hở: "chu mật" mô tả sự cẩn thận, tỉ mỉ đến mức hoàn chỉnh, không để lộ ra điểm yếu hay thiếu sót nào, thường dùng cho tư duy, lập luận hoặc kế hoạch.
- Nghiêm ngặt, chính xác: "chu mật" còn chỉ sự chính xác và nghiêm túc trong cách thức thực hiện hoặc phân tích một vấn đề.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Lập luận của luật sư rất chu mật, khiến đối phương không thể bác bẻ. (Cách lập luận của luật sư rất chặt chẽ và logic.)
- Anh ấy có một kế hoạch kinh doanh chu mật, tính toán mọi rủi ro có thể xảy ra. (Kế hoạch của anh ấy được chuẩn bị rất kỹ lưỡng.)
- Công tác an ninh tại sự kiện được bố trí hết sức chu mật. (Công tác an ninh được sắp xếp rất chặt chẽ và cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tư duy chu mật": lối suy nghĩ logic, chặt chẽ, có hệ thống.
- Nhà khoa học cần có tư duy chu mật để phân tích dữ liệu. (Nhà khoa học cần suy nghĩ một cách có hệ thống và kỹ lưỡng.)
"bố trí chu mật": sắp xếp, sắp đặt một cách kỹ càng, không để sót chi tiết.
- Lực lượng cảnh sát đã bố trí chu mật để bắt tội phạm. (Lực lượng cảnh sát đã sắp xếp lực lượng một cách rất chặt chẽ.)
Biến thể và từ gần giống
- Chu đáo (tính từ): cẩn thận, đầy đủ mọi mặt (thường thiên về thái độ, hành vi chăm sóc). "Chu mật" thiên về tính logic và kỹ thuật hơn.
- Chặt chẽ (tính từ): có sự liên kết logic, không lỏng lẻo — nghĩa gần nhất với "chu mật".
- Kỹ lưỡng (tính từ): làm cẩn thận, tỉ mỉ từng chi tiết.
- Tỉ mỉ (tính từ): chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
Từ đồng nghĩa
- Chặt chẽ: có tính logic cao, không dễ bị phá vỡ.
- Hoàn chỉnh: đầy đủ các phần, không thiếu sót.
- Cẩn trọng: thận trọng, suy xét kỹ.
Thành ngữ liên quan
- Chu toàn: (thường dùng) chỉ sự đầy đủ, trọn vẹn và cẩn thận mọi mặt.
- Anh ấy lo liệu mọi việc rất chu toàn. (Anh ấy sắp xếp mọi việc rất đầy đủ và cẩn thận.)